例句Câu ví dụ
- 1
他努力掙錢養家。
tā nǔ lì zhèng qián yǎng jiā
Anh ấy làm việc chăm chỉ để nuôi gia đình
- 2
掙錢容易攢錢難。
zhèngqián róngyì zǎnqián nán。
Tài chính dễ kiếm mà khó giữ
- 3
別老躺著啊,要是躺著能掙錢也行。
bié lǎo tǎng zhe a, yàoshi tǎng zhe néng zhèngqián yě xíng。
Đừng nằm đó mãi, nếu nằm đó có thể kiếm tiền thì cũng được
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 錢TIỀN (錢) – tiền: Kim loại (釒 kim) bị hai cây giáo (戔) chém thành mảnh vụn — mảnh kim loại nhỏ chính là đồng TIỀN xu.
