學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
採花賊
採花賊
giản thể:
采花贼
cǎi
huā
zéi
[ㄘㄞˇ ㄏㄨㄚ ㄗㄟˊ]
THÁI HOA TẶC
1.
nghĩa đen: kẻ trộm hoa
2.
nghĩa bóng: kẻ hiếp dâm
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
花
huā
hoa
花園
huāyuán
vườn
採用
cǎiyòng
áp dụng
採取
cǎiqǔ
áp dụng hoặc tiến hành (biện pháp, chính sách, hành động)
開花
kāihuā
nở hoa
採訪
cǎifǎng
phỏng vấn
鮮花
xiānhuā
hoa
採購
cǎigòu
mua sắm (cho doanh nghiệp, v.v.)
逐字解
Từng chữ trong từ
採
thái
thu gom, chọn lọc
花
hoa
hoa
賊
tặc
thief
記憶技巧
Mẹo nhớ
花
HOA (花) – hoa: Cỏ cây (艹) hóa (化) thân thành đóa rực rỡ — thành BÔNG HOA; tiêu tiền như nước cũng là 'hoa' tiền.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
採花賊 nghĩa là gì? · Kaori Dict