探
tàn
[ㄊㄢˋ]
THÁM
HSK 7-9V

例句Câu ví dụ
- 1
她每兩天探訪我們。
tā měi liǎng tiān tànfǎng wǒmen。
Cô ấy ghé thăm chúng tôi mỗi hai ngày
- 2
不要把臉探向窗外。
bùyào bǎ liǎn tàn xiàng chuāng wài。
Đừng ngoảnh mặt ra ngoài cửa sổ
- 3
我們正在探測火星。
wǒmen zhèngzài tàncè huǒxīng。
Chúng tôi đang khám phá sao Hỏa