探查
tànchá
[ㄊㄢˋ ㄔㄚˊ]
THÁM TRA
TOCFL 7

例句Câu ví dụ
- 1
我不敢探查得太深, 以免發現可怕的事實。
wǒ bù gǎn tànchá de tài shēn , yǐmiǎn fāxiàn kěpà de shìshí。
Tôi dám không tìm hiểu quá sâu, sợ phát hiện ra sự thật đáng sợ.
[ㄊㄢˋ ㄔㄚˊ]
THÁM TRA

我不敢探查得太深, 以免發現可怕的事實。
wǒ bù gǎn tànchá de tài shēn , yǐmiǎn fāxiàn kěpà de shìshí。
Tôi dám không tìm hiểu quá sâu, sợ phát hiện ra sự thật đáng sợ.