搏
bó
[ㄅㄛˊ]
BÁC

例句Câu ví dụ
- 1
他的脈搏正常嗎?
tā de màibó zhèngcháng ma?
Xung quanh tim của anh có bình thường không?
- 2
檢查湯姆的脈搏。
jiǎnchá Tāngmǔ de màibó。
Kiểm tra mạch đập của Tom
- 3
角鬥士在羅馬競技場中搏鬥。
jiǎodòushì zài Luómǎ jìngjìchǎng zhōng bódòu。
Người chiến binh đấu đá ở đấu trường La Mã