例句Câu ví dụ
- 1
別把杯子摔了。
bié bǎ bēi zi shuāi le
Đừng vỡ cái cốc
- 2
破罐子破摔。
pò guànzi pò shuāi。
Vỡ罐子 thì vỡ到底
- 3
我摔斷了右腿。
wǒ shuāiduàn le yòu tuǐ。
Tôi gãy chân phải
別把杯子摔了。
bié bǎ bēi zi shuāi le
Đừng vỡ cái cốc
破罐子破摔。
pò guànzi pò shuāi。
Vỡ罐子 thì vỡ到底
我摔斷了右腿。
wǒ shuāiduàn le yòu tuǐ。
Tôi gãy chân phải