撂地
liàodì
[ㄌㄧㄠˋ ㄉㄧˋ]
LƯỢC ĐỊA
- 1.(của nghệ sĩ dân gian) biểu diễn ở hội chùa hoặc trên đường phố, v.v.

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 地ĐỊA (地) – đất: Nền đất (土 thổ) nơi con rắn (也 dã) trườn qua — mặt ĐẤT, ĐỊA cầu.
[ㄌㄧㄠˋ ㄉㄧˋ]
LƯỢC ĐỊA
