例句Câu ví dụ
- 1
數學是神用來撰寫宇宙的語言。
shùxué shì shén yònglái zhuànxiě yǔzhòu de yǔyán。
Toán học là ngôn ngữ mà thần sử dụng để viết vũ trụ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 寫TẢ (寫) – viết: Con chim ác là (舄) đậu dưới mái nhà (宀 miên) mổ lách cách như ngòi bút — ngồi trong nhà VIẾT, miêu TẢ mọi điều.
