例句Câu ví dụ
- 1
手擀面是一種常見的食材。
shǒu gǎn miàn shì yīzhǒng chángjiàn de shícái。
Mì tay là một loại nguyên liệu phổ biến
- 2
我不相信你會自己和面擀皮子。
wǒ bù xiāngxìn nǐ huì zìjǐ huómiàn gǎn pízi。
Tôi không tin anh có thể tự làm bột và gói bánh.
- 3
手擀面易於消化吸收。
shǒu gǎn miàn yìyú xiāohuà xīshōu。
Mì tay dễ tiêu hóa
