擅
shàn
[ㄕㄢˋ]
THIỆN
- 1.không có thẩm quyền
- 2.chiếm đoạt
- 3.tự ý làm gì đó
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.độc chiếm
- 5.giỏi về
- 6.thành thạo

例句Câu ví dụ
- 1
他擅長騎馬。
tā shàncháng qímǎ。
Anh ấy giỏi việc cưỡi ngựa
- 2
他擅長駕駛。
tā shàncháng jiàshǐ。
Anh ấy giỏi lái xe.
- 3
我擅長網球。
wǒ shàncháng wǎngqiú。
Tôi giỏi quần vợt.