學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
擅離職守
擅離職守
giản thể:
擅离职守
shàn
lí
zhí
shǒu
[ㄕㄢˋ ㄌㄧˊ ㄓˊ ㄕㄡˇ]
THIỆN LY CHỨC THỦ
1.
rời bỏ nhiệm vụ
2.
trốn việc không phép
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
離開
líkāi
rời khỏi; rời đi
離
lí
rời khỏi
職業
zhíyè
nghề nghiệp; chuyên nghiệp; công việc
離婚
líhūn
ly hôn
距離
jùlí
khoảng cách
保守
bǎoshǒu
bảo thủ
職工
zhígōng
nhân viên; cán bộ nhân viên; công nhân
脫離
tuōlí
tách rời khỏi
逐字解
Từng chữ trong từ
擅
thiện, chen
độc quyền
離
ly, li
ra đi
職
chức
nghĩa vụ, nghề nghiệp
守
thủ, thú
bảo vệ, canh giữ, giữ gìn
記憶技巧
Mẹo nhớ
離
LI (離) – rời xa: Con chim (隹) sổ lồng (离) vụt bay — chia LÌA, LI biệt, rời xa nhau.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
擅离职守 nghĩa là gì? · Kaori Dict