學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
攘辟
攘辟
rǎng
bì
[ㄖㄤˇ ㄅㄧˋ]
NHƯƠNG TÍCH
1.
đứng tránh
2.
làm cho có lối
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
開闢
kāipì
mở ra
熙熙攘攘
xīxīrǎngrǎng
náo nhiệt (thành ngữ)
開天闢地
kāitiānpìdì
khai thiên lập địa (thành ngữ); chỉ việc tạo ra trời đất trong thần thoại Bàn Cổ 盤古|盘古[Pan2 gu3]
精闢
jīngpì
rõ ràng và sâu sắc (ví dụ: phân tích)
攘
rǎng
Đài Loan phát âm [rang2]
辟
bì
(văn học) vua; quân vương
辟
pì
luật hình
闢
pì
mở (cửa)
逐字解
Từng chữ trong từ
攘
nhương, nhường
bắt giữ, cướp
辟
tịch, tích, vếch
luật, quy định
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
攘臂
rǎngbì
xắn tay áo (trong kích động)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
攘辟 nghĩa là gì? · Kaori Dict