例句Câu ví dụ
- 1
用疑問代詞表任指格式改寫下面的句子,根據需要可以增加或者減少一些詞語。
yòng yíwèndàicí biǎo rèn zhǐ géshì gǎixiě xiàmiàn de jùzi, gēnjù xūyào kěyǐ zēngjiā huòzhě jiǎnshǎo yīxiē cíyǔ。
Sử dụng từ nghi vấn để viết lại các câu dưới đây, nếu cần có thể thêm hoặc bớt một vài từ.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 寫TẢ (寫) – viết: Con chim ác là (舄) đậu dưới mái nhà (宀 miên) mổ lách cách như ngòi bút — ngồi trong nhà VIẾT, miêu TẢ mọi điều.
- 改CẢI (改) – sửa đổi: Tự cầm roi (攵) quất vào chính mình (己) — tự SỬA lỗi, CẢI thiện bản thân.
