學華語Kaori Dict

敵軍

giản thể: 敌军

jūn

ㄉㄧˊ ㄐㄩㄣ

ĐỊCH QUÂN

TOCFL 6
  1. 1.quân địch
  2. 2.lực lượng thù địch
  3. 3.Lượng từ: 股[gu3]

例句Câu ví dụ

  • 1

    他們試圖衝破敵軍防線。

    tāmen shìtú chōngpò díjūn fángxiàn。

    Họ cố gắng đột phá hàng rào của quân thù

  • 2

    我們已被敵軍包圍了好幾個月。

    wǒmen yǐ bèi díjūn bāowéi le hǎojǐ gě yuè。

    Chúng tôi đã bị quân thù bao vây suốt nhiều tháng.

  • 3

    在今年頭3個月中,我軍消滅敵軍五萬五。

    zài jīnnián tóu 3 gě yuèzhōng, wǒ jūn xiāomiè díjūn wǔ wàn wǔ。

    Trong 3 tháng đầu năm nay, quân ta đã diệt 5 vạn rưởi quân địch.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

敌军 nghĩa là gì? · Kaori Dict