- 1.quân địch
- 2.lực lượng thù địch
- 3.Lượng từ: 股[gu3]

例句Câu ví dụ
- 1
他們試圖衝破敵軍防線。
tāmen shìtú chōngpò díjūn fángxiàn。
Họ cố gắng đột phá hàng rào của quân thù
- 2
我們已被敵軍包圍了好幾個月。
wǒmen yǐ bèi díjūn bāowéi le hǎojǐ gě yuè。
Chúng tôi đã bị quân thù bao vây suốt nhiều tháng.
- 3
在今年頭3個月中,我軍消滅敵軍五萬五。
zài jīnnián tóu 3 gě yuèzhōng, wǒ jūn xiāomiè díjūn wǔ wàn wǔ。
Trong 3 tháng đầu năm nay, quân ta đã diệt 5 vạn rưởi quân địch.