文物
wénwù
[ㄨㄣˊ ㄨˋ]
VĂN VẬT
HSK 7-9N
- 1.di tích văn hóa
- 2.di tích lịch sử
- 3.LT:件[jian4],個|个[ge4]

例句Câu ví dụ
- 1
愛護文物, 人人有責。
àihù wénwù , rénrényǒuzé。
Bảo vệ di sản văn hóa, trách nhiệm của mỗi người.
- 2
從松江、青浦一帶的出土文物中看到,上海西郊有六千多年歷史。
cóng Sōngjiāng、 Qīngpǔ yīdài de chūtǔ wénwù zhōngkàn dào, Shànghǎi xī Jiāo yǒu liù qiān duōnián lìshǐ。
Từ các di vật khai quật ở vùng Song Jiang và Qingpu, có thể thấy rằng vùng Tây Nam Giang Tô có lịch sử hơn 6.000 năm.
- 3
對於古墓的研究,考古學家必須細掘每一層土壤,避免破壞文物。
duìyú gǔmù de yánjiū, kǎogǔxuéjiā bìxū xì jué měi yīcéng tǔrǎng, bìmiǎn pòhuài wénwù。
Đối với việc nghiên cứu các ngôi mộ cổ, các nhà khảo cổ học phải đào từng lớp đất một cách cẩn thận để tránh làm hư hại di vật
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 文VĂN (文) – văn, chữ: Người xưa xăm hoa văn chéo lên ngực — nét xăm thành nét chữ, thành VĂN chương.
- 物VẬT (物) – vật: Con trâu (牛 ngưu) đứng cạnh tấm cờ sặc sỡ (勿) — từ trâu bò đến cờ quạt, muôn VẬT trên đời.