斐
fěi
[ㄈㄟˇ]
PHỈ
- 1.phiên âm fei hoặc fi
- 2.(văn học) (hình thức ghép) giàu sự tao nhã văn chương
- 3.phi (chữ cái Hy Lạp Φφ)

例句Câu ví dụ
- 1
拉斐爾萊唐表示,在巴西,職業棋手很難獲得贊助,因為西洋棋在巴西並不流行。
Lāfěiěr lái Táng biǎoshì, zài Bāxī, zhíyè qíshǒu hěn nán huòdé zànzhù, yīnwèi xīyángqí zài Bāxī bìngbù liúxíng。
Theo Rafael Leitão, ở Brazil, người chơi chuyên nghiệp cờ vua rất khó nhận được tài trợ, vì cờ vua không phổ biến ở đây