學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
無符號
無符號
giản thể:
无符号
wú
fú
hào
[ㄨˊ ㄈㄨˊ ㄏㄠˋ]
VÔ PHÙ HIỆU
1.
không dấu (tức là giá trị tuyệt đối, không xét dấu dương hay âm)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
號
hào
số thứ tự
無
wú
không có
信號
xìnhào
tín hiệu
無法
wúfǎ
không thể; không có khả năng
號碼
hàomǎ
số
無聊
wúliáo
chán
無論
wúlùn
dù thế nào đi nữa
符合
fúhé
phù hợp với
逐字解
Từng chữ trong từ
無
vô, mô
phủ nhận, không, không có
符
phù, bùa
thẻ căn cước, biểu mẫu, biểu tượng, amulet
號
hiệu, gào, hào
dấu hiệu, biểu tượng
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
无符号 nghĩa là gì? · Kaori Dict