學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
無量
無量
giản thể:
无量
wú
liàng
[ㄨˊ ㄌㄧㄤˋ]
VÔ LƯỢNG
TOCFL 7
1.
không đo lường được
2.
không thể đong đếm
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
大量
dàliàng
lượng lớn
商量
shāngliang
trao đổi
力量
lìliang
sức mạnh; lực lượng; sức lực
無
wú
không có
無法
wúfǎ
không thể; không có khả năng
數量
shùliàng
số lượng (LT:個|个[ge4])
無聊
wúliáo
chán
無論
wúlùn
dù thế nào đi nữa
逐字解
Từng chữ trong từ
無
vô, mô
phủ nhận, không, không có
量
lượng
đo lường, lượng, sức chứa
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
五涼
WǔLiáng
năm nước Lương thời Thập lục quốc, gồm: Tiền Lương 前涼|前凉 (314-376), Hậu Lương 後涼|后凉 (386-403), Bắc Lương 北涼|北凉 (398-439), Nam Lương 南涼|南凉[Nan2 Liang2] (397-414), Tây Lương 西涼|西凉 (400-421)
烏亮
wūliàng
đen bóng
無兩
wúliǎng
không có đối thủ; vô song; độc nhất
記憶技巧
Mẹo nhớ
量
LƯỢNG (量) – đo lường: Sáng sớm (旦) đã xách thước đi đo từng dặm (里) đất — đo LƯỜNG, khối LƯỢNG, đo đếm kỹ càng.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
无量 nghĩa là gì? · Kaori Dict