- 1.phấn chấn
- 2.hăng hái
- 3.nâng cao (âm nhạc)

例句Câu ví dụ
- 1
藍色的鳥棲息在樹枝上,興致昂揚地唱著歌。
lánsè de niǎo qīxī zài shùzhī shàng, xìngzhì ángyáng de chàng zhe gē。
Con chim xanh đang đậu trên cành cây, hào hứng hát ca

藍色的鳥棲息在樹枝上,興致昂揚地唱著歌。
lánsè de niǎo qīxī zài shùzhī shàng, xìngzhì ángyáng de chàng zhe gē。
Con chim xanh đang đậu trên cành cây, hào hứng hát ca