例句Câu ví dụ
- 1
這個詞表示喜歡和親密,甚至有點曖昧。
zhège cí biǎoshì xǐhuan hé qīnmì, shènzhì yǒudiǎn àimèi。
Từ này biểu thị sự thích thú và thân mật, thậm chí còn hơi mờ ám
這個詞表示喜歡和親密,甚至有點曖昧。
zhège cí biǎoshì xǐhuan hé qīnmì, shènzhì yǒudiǎn àimèi。
Từ này biểu thị sự thích thú và thân mật, thậm chí còn hơi mờ ám