例句Câu ví dụ
- 1
天然氣比煤乾凈。
tiān rán qì bǐ méi gān jìng
Khí tự nhiên sạch hơn than
- 2
礦里出產煤。
kuàng lǐ chū chǎn méi
Mỏ khai thác than
- 3
沒煤了。
méi méi le。
Không còn than nữa
天然氣比煤乾凈。
tiān rán qì bǐ méi gān jìng
Khí tự nhiên sạch hơn than
礦里出產煤。
kuàng lǐ chū chǎn méi
Mỏ khai thác than
沒煤了。
méi méi le。
Không còn than nữa