梅
méi
[ㄇㄟˊ]
MAI
TOCFL 5
- 1.mận
- 2.hoa mơ
- 3.mơ Nhật Bản (Prunus mume)
Cách đọc khác:Méi — họ [Mei2]méi — biến thể của 梅[mei2]méi — biến thể cũ của 梅[mei2]

例句Câu ví dụ
- 1
梅莉正在等兒子回來。
méi lì zhèngzài děng érzi huílai。
Mery đang chờ con trai về
- 2
梅拉妮現在很忙。
méi lā nī xiànzài hěn máng。
Melanie hiện tại rất bận rộn
- 3
梅拉妮在喝牛奶。
méi lā nī zài hē niúnǎi。
Melanie đang uống sữa