學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
晉惠帝
晉惠帝
giản thể:
晋惠帝
Jìn
Huì
dì
[ㄐㄧㄣˋ ㄏㄨㄟˋ ㄉㄧˋ]
TẤN HUỆ ĐẾ
1.
Tấn Huệ Đế (259-307), tên thật 司馬衷|司马衷[Si1 ma3 Zhong1], hoàng đế thứ 2 của triều đại nhà Tấn 晉朝|晋朝[Jin4 chao2], trị vì 290-307
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
皇帝
huángdì
hoàng đế
上帝
Shàngdì
Thượng Đế
優惠
yōuhuì
ưu đãi
實惠
shíhuì
lợi ích thiết thực
帝國
dìguó
đế quốc
晉升
jìnshēng
thăng chức lên vị trí cao hơn
恩惠
ēnhuì
ân huệ
帝國主義
dìguózhǔyì
chủ nghĩa đế quốc
逐字解
Từng chữ trong từ
晉
tấn
tiến lên, tăng lên
惠
huệ
lợi lạc
帝
đế, đấy
người cai trị tối cao, hoàng đế
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
晉惠帝 nghĩa là gì? · Kaori Dict