例句Câu ví dụ
- 1
湯姆擰乾毛巾掛起來晾乾。
Tāngmǔ nǐng gān máojīn guàqǐ lái liànggān。
Tom vắt khô khăn rồi treo lên phơi khô
- 2
真是久違的好天氣呀,今天應該能把衣服晾乾了吧。
zhēnshi jiǔwéi de hǎo tiānqì ya, jīntiān yīnggāi néng bǎ yīfu liànggān le ba。
Thật là thời tiết tốt lâu rồi, hôm nay chắc sẽ phơi khô quần áo được.
