本性
[ㄅㄣˇ ㄒㄧㄥˋ]
BẢN TÍNH
- 1.bản năng tự nhiên
- 2.tính cách
- 3.chất lượng vốn có

例句Câu ví dụ
- 1
好奇是哲學家的本性。
hàoqí shì zhéxuéjiā de běnxìng。
Tò mò là bản chất của triết gia
- 2
光速比音速快,所以有些人乍看之下很聰明,等到聽到他們開口說話,愚笨的本性才表露無遺。
guāngsù bǐ yīnsù kuài, suǒyǐ yǒuxiērén zhàkàn zhīxià hěn cōngming, děngdào tīngdào tāmen kāikǒu shuōhuà, yúbèn de běnxìng cái biǎolùwúyí。
Tốc độ ánh sáng nhanh hơn tốc độ âm thanh, vì vậy có những người nhìn bề ngoài rất thông minh, nhưng đến khi nghe họ nói chuyện, bản chất vụng về của họ mới lộ ra
- 3
《律術》說:「陽有圓的形態,其本性是不停運動。陰有方的節制,其本性是靜止不動。運動的事物以三為數,靜止的事物以二為數。
《 Lǜ shù 》 shuō: 「 yáng yǒu yuán de xíngtài, qí běnxìng shì bùtíng yùndòng。 yīn yǒufāng de jiézhì, qí běnxìng shì jìngzhǐ bùdòng。 yùndòng de shìwù yǐ sān wéishù, jìngzhǐ de shìwù yǐ èr wéishù。
Sách Luật học nói: "Nhiệt có hình dạng tròn, bản chất là luôn vận động. Lạnh có hình dạng vuông, bản chất là tĩnh tại không chuyển động. Những vật vận động lấy số ba làm số lượng, những vật tĩnh tại lấy số hai làm số lượng.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 本BỔN (本) – gốc: Cây (木 mộc) có vạch ngang đánh dấu ngay dưới gốc — cái GỐC là căn BỔN, vốn liếng ban đầu.