學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
朱筆
朱筆
giản thể:
朱笔
zhū
bǐ
[ㄓㄨ ㄅㄧˇ]
CHU BÚT
1.
bút ngòi đỏ (dùng trong thời xưa để viết văn bản chính thức, chấm điểm bài thi v.v.)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
筆
bǐ
bút
筆記
bǐjì
ghi chép lại
筆記本
bǐjìběn
sổ tay (văn phòng phẩm)
毛筆
máobǐ
bút lông
鉛筆
qiānbǐ
bút chì
鋼筆
gāngbǐ
bút máy
筆試
bǐshì
kỳ thi viết
圓珠筆
yuánzhūbǐ
bút bi
逐字解
Từng chữ trong từ
朱
chu, cho
sơn mao, son đỏ
筆
bút
bút viết
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
竹篦
zhúbì
lược tre
鑄幣
zhùbì
đúc tiền
駐蹕
zhùbì
駕蹕 — (trang nhã) (khi vua đang di chuyển) dừng lại nghỉ qua đêm; ở lại tạm thời trên đường đi
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
朱笔 nghĩa là gì? · Kaori Dict