朴
Piáo
[ㄆㄧㄠˊ]
PHÁC
- 1.họ [Piao2]
- 2.họ Hàn Quốc (Park, Pak hoặc Bak)
- 3.cũng đọc là [Pu2]
Cách đọc khác:pò — Celtis sinensis var. japonicapǔ — mộc mạc và giản dịpō — dùng trong 朴刀[po1 dao1]

例句Câu ví dụ
- 1
我叫樸海秀。大海的「海」,優秀的「秀」。
wǒ jiào Piáo hǎi xiù。 dàhǎi de 「 hǎi 」, yōuxiù de 「 xiù 」。
Tôi tên là Park Hae-soo. 'Hae' như trong 'biển', 'Soo' như trong 'xuất sắc'