學華語Kaori Dict

松江

Sōngjiāng

ㄙㄨㄥ ㄐㄧㄤ

TÙNG GIANG

  1. 1.quận ngoại thành Tùng Giang của Thượng Hải

例句Câu ví dụ

  • 1

    他住在松江七年了。

    tā zhù zài Sōngjiāng qī nián le。

    Anh ấy ở Matsue được bảy năm

  • 2

    蘇州河的舊名叫“松江”,又稱“吳淞江”。

    SūzhōuHé de jiùmíng jiào “ Sōngjiāng ”, yòuchēng “ Wúsōng jiāng ”。

    Sông蘇州 cũ gọi là 'Sông Tùng Giang', còn gọi là 'Sông Vũ Tùng Giang'.

  • 3

    松江的醉白池、青浦的曲水園、嘉定的秋霞圃、南翔的古猗園,都是江南水鄉名園。

    Sōngjiāng de zuì bái Chí、 Qīngpǔ de Qǔshuǐ yuán、 Jiādìng de Qiū xiá pǔ、 nán xiáng de gǔ yī yuán, dōu shì Jiāngnánshuǐxiāng míng yuán。

    Vườn Trung Lương, Vườn Cửu Thủy ở Tương Châu, Vườn Thu Hồng ở Cát Định, Vườn Cổ Y ở Nam Xương đều là những vườn danh lam thắng cảnh nổi tiếng của vùng nước Nam Dương.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

松江 nghĩa là gì? · Kaori Dict