學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
梟
梟
giản thể:
枭
xiāo
[ㄒㄧㄠ]
KIÊU
1.
cú
2.
dũng cảm
3.
kẻ buôn lậu
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
夜梟
yèxiāo
cú mèo
梟雄
xiāoxióng
nhân vật tham vọng và tàn nhẫn
梟首
xiāoshǒu
chặt đầu
毒梟
dúxiāo
trùm ma túy
鴟梟
chīxiāo
biến thể của 鴟鴞|鸱鸮[chi1 xiao1]
梟首示眾
xiāoshǒushìzhòng
chặt đầu ai đó và bêu đầu ngoài công chúng
逐字解
Từng chữ trong từ
梟
kiêu
chim cú
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
小
xiǎo
nhỏ
笑
xiào
cười; mỉm cười
削
xiāo
gọt bằng dao
消
xiāo
giảm bớt; lắng xuống
銷
xiāo
nấu chảy (kim loại)
俲
xiào
biến thể của 傚|效[xiao4]
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
枭 nghĩa là gì? · Kaori Dict