柄
bǐng
[ㄅㄧㄥˇ]
BÍNH
TOCFL 6
- 1.tay cầm hoặc cán (của rìu, v.v.)
- 2.thân (của hoa, lá hoặc quả)
- 3.thứ gì đó mang lại lợi thế cho đối thủ
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.lượng từ cho dao hoặc lưỡi

例句Câu ví dụ
- 1
小鍋柄長。
xiǎo guō bǐng cháng。
Nồi nhỏ tay cầm dài
- 2
這是個沒有柄的平鍋。
zhè shì gě méiyǒu bǐng de píngguō。
Đây là một cái chảo phẳng không có tay cầm.
- 3
我開門的時候把門柄扭了出來。
wǒ kāimén de shíhou bǎmén bǐng niǔ le chūlái。
Khi tôi mở cửa, tay quay cửa bị lỏng ra