學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
柔佛
柔佛
Róu
fó
[ㄖㄡˊ ㄈㄛˊ]
NHU PHẬT
1.
Johor (bang của Malaysia ở phía nam bán đảo Mã Lai)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
佛教
Fójiào
Phật giáo
佛
Fó
Phật; Phật giáo (viết tắt của 佛陀[Fo2tuo2])
彷彿
fǎngfú
dường như
溫柔
wēnróu
dịu dàng và mềm mại; nhẹ nhàng; ngọt ngào (thường dùng để tả cô gái hoặc phụ nữ)
柔軟
róuruǎn
mềm mại
柔和
róuhé
dịu dàng
佛經
fójīng
kinh điển Phật giáo; kinh điển Phật
輕柔
qīngróu
mềm mại; nhẹ nhàng; dẻo dai
逐字解
Từng chữ trong từ
柔
nhu
mềm
佛
phật, phất, phớt
Phật
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
柔佛 nghĩa là gì? · Kaori Dict