例句Câu ví dụ
- 1
吳語的發音被認為很柔軟。
Wúyǔ de fāyīn bèi rènwéi hěn róuruǎn。
Phát âm của tiếng Wú được cho là mềm mại
- 2
這條毛巾蓬松又柔軟,特別舒服。
zhè tiáo máojīn péngsōng yòu róuruǎn, tèbié shūfu。
Chiếc khăn này mềm mại và xốp, rất thoải mái
- 3
來摸摸這個感覺一下。真的很柔軟啊。
lái mō mō zhège gǎnjué yīxià。 zhēnde hěn róuruǎn a。
Đến đây chạm vào và cảm nhận xem. Thật sự rất mềm
