- 1.quầy bán hàng
- 2.quầy lễ tân
- 3.quầy bar
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.(trong thị trường, thuốc men, v.v.) OTC (mua bán không cần đơn)
Cách đọc khác:guìtái — biến thể của 櫃檯|柜台[gui4 tai2]guìtái — biến thể của 櫃檯|柜台[gui4 tai2]

例句Câu ví dụ
- 1
薩米走向了櫃臺。
Sà mǐ zǒuxiàng le guìtái。
Sami bước tới quầy.
- 2
還有那邊櫃臺里也有很多呢。
háiyǒu nàbian guìtái lǐ yě yǒu hěn duō ne。
Ở phía đó quầy hàng cũng có rất nhiều