例句Câu ví dụ
- 1
醫生查出了病因。
yī shēng chá chū le bìng yīn
Bác sĩ đã phát hiện nguyên nhân bệnh
- 2
她被查出有結膜炎。
tā bèi cháchū yǒu jiémóyán。
Cô ấy bị phát hiện mắc bệnh viêm kết mạc
- 3
查出了抽煙對身體不好。
cháchū le chōuyān duì shēntǐ bùhǎo。
Đã phát hiện ra hút thuốc có hại cho sức khỏe
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 出XUẤT (出) – ra: Mầm cây (屮) vươn khỏi miệng hố (凵 khảm), như núi chồng lên núi — thoát RA ngoài, XUẤT phát.
