- 1.lượng từ cho nhà hoặc tòa nhà
- 2.xà nhà (cũ)

例句Câu ví dụ
- 1
我看有四棟。
wǒ kàn yǒu sì dòng。
Tôi thấy có bốn tòa
- 2
那棟房子很大。
nà dòng fángzi hěn dà。
Nhà đó rất lớn
- 3
你買了棟新房子。
nǐ mǎi le dòng xīnfáng zǐ。
Em đã mua một căn nhà mới

我看有四棟。
wǒ kàn yǒu sì dòng。
Tôi thấy có bốn tòa
那棟房子很大。
nà dòng fángzi hěn dà。
Nhà đó rất lớn
你買了棟新房子。
nǐ mǎi le dòng xīnfáng zǐ。
Em đã mua một căn nhà mới