- 1.giấc mơ (LT: 場|场[chang2],個|个[ge4])
- 2.(dạng kết hợp) mơ

例句Câu ví dụ
- 1
他昨晚做了一個夢。
tā zuó wǎn zuò le yī ge mèng
Anh ấy đã mơ một giấc mơ vào tối qua
- 2
做個美夢!
zuò gě měi mèng!
Mơ một giấc mơ đẹp
- 3
祝你好夢。
zhù nǐhǎo mèng。
Chúc anh ngủ ngon

他昨晚做了一個夢。
tā zuó wǎn zuò le yī ge mèng
Anh ấy đã mơ một giấc mơ vào tối qua
做個美夢!
zuò gě měi mèng!
Mơ một giấc mơ đẹp
祝你好夢。
zhù nǐhǎo mèng。
Chúc anh ngủ ngon