學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
業荒於嬉
業荒於嬉
giản thể:
业荒于嬉
yè
huāng
yú
xī
[ㄧㄝˋ ㄏㄨㄤ ㄩˊ ㄒㄧ]
NGHIỆP HOANG VU HI
1.
bị sao lãng công việc và không đạt được kết quả (thành ngữ)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
作業
zuòyè
bài tập về nhà
等於
děngyú
bằng
由於
yóuyú
do
終於
zhōngyú
cuối cùng
專業
zhuānyè
chuyên môn
對於
duìyú
về; liên quan đến (cái gì đó); đối với
事業
shìyè
công việc
於是
yúshì
thế là; kết quả là; do đó; vậy nên
逐字解
Từng chữ trong từ
業
nghiệp
nghề nghiệp, ngành nghề, thương mại
荒
hoang
đất hoang
於
ư, ô
ở
嬉
hi
vui chơi
記憶技巧
Mẹo nhớ
業
NGHIỆP (業) – nghề nghiệp: Giá treo chuông khánh tầng tầng lớp lớp — dựng giá xong mới tấu nhạc: gây dựng sự NGHIỆP, tốt nghiệp.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
業荒於嬉 nghĩa là gì? · Kaori Dict