- 1.chướng ngại nghiệp (Phật giáo)
- 2.hậu quả nghiệp chướng cản trở sự giác ngộ
- 3.(lời mắng, đặc biệt đối với thế hệ trẻ) đồ nghiệt chủng
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.(nghĩa bóng) tiền bạc

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 業NGHIỆP (業) – nghề nghiệp: Giá treo chuông khánh tầng tầng lớp lớp — dựng giá xong mới tấu nhạc: gây dựng sự NGHIỆP, tốt nghiệp.