概括
gàikuò
[ㄍㄞˋ ㄎㄨㄛˋ]
KHÁI QUÁT
HSK 4TOCFL 7V/Adj
- 1.tóm tắt; khái quát
- 2.ngắn gọn; theo đề cương chính

例句Câu ví dụ
- 1
請概括一下內容。
qǐng gài kuò yī xià nèi róng
Xin tóm tắt nội dung
- 2
美國是一個可以用一個字來概括的國家。我曾與習近平主席一起在喜馬拉雅山麓。
Měiguó shì yīge kěyǐ yòng yīge zì lái gàikuò de guójiā。 wǒ céng yǔ XíJìnpíng zhǔxí yīqǐ zài Xǐmǎlāyǎshān lù。
Mỹ là một quốc gia có thể tóm tắt bằng một chữ. Tôi từng cùng Chủ tịch Tập Cận Bình ở chân dãy Himalaya