一概
[ㄧ ㄍㄞˋ]
NHẤT KHÁI
- 1.tất cả
- 2.không có ngoại lệ
- 3.một cách chắc chắn

例句Câu ví dụ
- 1
我一概否認。
wǒ yīgài fǒurèn。
Tôi phủ nhận tất cả.
- 2
日本人太了解本國的事,而對國外的事聞所未聞。韓國人只知道日本的事,而對韓國自己的事一概不知。
Rìběnrén tài liǎojiě běnguó de shì, ér duì guówài de shì wénsuǒwèiwén。 Hánguórén zhǐ zhīdào Rìběn de shì, ér duì Hánguó zìjǐ de shì yīgài bùzhī。
Người Nhật quá hiểu rõ chuyện của đất nước mình, nhưng đối với chuyện nước ngoài thì nghe chưa từng nghe. Người Hàn Quốc chỉ biết chuyện Nhật Bản, còn chuyện của Hàn Quốc mình thì hoàn toàn không biết.
- 3
「只有傻子才會相信這種一概而論的說法。」「你這句話其實也是一種一概而論的說法。」「唉,我知道啦。」
「 zhǐyǒu shǎzi cái huì xiāngxìn zhèzhǒng yīgàiérlùn de shuōfǎ。 」 「 nǐ zhè jù huà qíshí yě shì yīzhǒng yīgàiérlùn de shuōfǎ。 」 「 ài, wǒ zhīdào la。 」
'Chỉ có kẻ ngốc mới tin vào những phát biểu mang tính phổ quát như thế.' 'Câu nói của ngươi cũng là một phát biểu mang tính phổ quát.' 'À, tôi biết rồi.'
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 一NHẤT (一) – một: Một nét ngang duy nhất, như một chiếc đũa đặt trên bàn — số MỘT đơn giản nhất đời.