例句Câu ví dụ
- 1
發生這事的概率很小。
fāshēng zhè shì de gàilǜ hěn xiǎo。
Xác suất xảy ra chuyện này rất nhỏ
- 2
耶誕節下雪的概率有多大呢?
Yēdànjié xiàxuě de gàilǜ yǒu duōdà ne?
Xác suất có tuyết vào dịp Giáng sinh là bao nhiêu?
- 3
「這個世界上有概率為 0 的事件嗎?」「在成都找一個男人,他有概率為 0。」
「 zhège shìjiè shàng yǒu gàilǜ wèi 0 de shìjiàn ma? 」 「 zài Chéngdū zhǎo yīge nánrén, tā yǒu gàilǜ wèi 0。 」
'Có sự kiện nào trong thế giới này có xác suất bằng 0 không?' 'Tìm một người đàn ông ở Thành Đô, xác suất là 0.'
