學華語Kaori Dict

槍殺

giản thể: 枪杀

qiāngshā

ㄑㄧㄤ ㄕㄚ

THƯƠNG SÁT

TOCFL 7

例句Câu ví dụ

  • 1

    我的一位朋友被槍殺。

    wǒ de yī wèi péngyou bèi qiāngshā。

    Một người bạn của tôi đã bị bắn chết

  • 2

    我們知道,湯姆被槍殺。這就是我們所知道的一切。

    wǒmen zhīdào, Tāngmǔ bèi qiāngshā。 zhèjiù shì wǒmen suǒzhī dào de yīqiè。

    Chúng tôi biết Tom đã bị bắn chết. Đó là tất cả những gì chúng tôi biết.

  • 3

    我槍殺了那匹馬,因為他已呼吸困難。

    wǒ qiāngshā le nà pǐ mǎ, yīnwèi tā yǐ hūxī kùnnan。

    Tôi đã bắn con ngựa đó vì nó đã khó thở

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

槍殺 nghĩa là gì? · Kaori Dict