學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
橫眉
橫眉
giản thể:
横眉
héng
méi
[ㄏㄥˊ ㄇㄟˊ]
HOÀNH MI
1.
nhíu mày
2.
nhăn mặt
3.
cau có
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
橫
héng
ngang
眉毛
méimao
lông mày
橫
hèng
hung dữ và vô lý
愁眉苦臉
chóuméikǔliǎn
trông lo âu (thành ngữ)
眉開眼笑
méikāiyǎnxiào
mày giương lên vui sướng, mắt cười (thành ngữ); rạng rỡ với niềm vui
橫向
héngxiàng
nằm ngang
橫七豎八
héngqīshùbā
lộn xộn
縱橫交錯
zònghéngjiāocuò
đan chéo (thành ngữ)
逐字解
Từng chữ trong từ
橫
hoành, hoạnh
ngang, ngang hướng, bên cạnh
眉
mi
lông mày
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
橫楣
héngméi
lanh tô
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
橫眉 nghĩa là gì? · Kaori Dict