學華語Kaori Dict

橫跨

giản thể: 横跨

héngkuà

ㄏㄥˊ ㄎㄨㄚˋ

HOÀNH KHOÁ

TOCFL 6
  1. 1.bắc qua
  2. 2.trải dài qua
  3. 3.di chuyển qua

例句Câu ví dụ

  • 1

    蘇州河是上海的母親河,彎彎曲曲橫跨流過市中心。

    SūzhōuHé shì Shànghǎi de mǔqīnhé, wānwānqūqū héngkuà liú guò shìzhōngxīn。

    Sông Suzhou là con sông mẹ của Thượng Hải, uốn lượn chảy qua trung tâm thành phố

  • 2

    工程橫跨了兩個世紀才完成,

    gōngchéng héngkuà le liǎng gě shìjì cái wánchéng,

    Kết cấu kéo dài qua hai thế kỷ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

橫跨 nghĩa là gì? · Kaori Dict