- 1.bắc qua
- 2.trải dài qua
- 3.di chuyển qua

例句Câu ví dụ
- 1
蘇州河是上海的母親河,彎彎曲曲橫跨流過市中心。
SūzhōuHé shì Shànghǎi de mǔqīnhé, wānwānqūqū héngkuà liú guò shìzhōngxīn。
Sông Suzhou là con sông mẹ của Thượng Hải, uốn lượn chảy qua trung tâm thành phố
- 2
工程橫跨了兩個世紀才完成,
gōngchéng héngkuà le liǎng gě shìjì cái wánchéng,
Kết cấu kéo dài qua hai thế kỷ