- 1.xuyên quốc gia
- 2.đa quốc gia

例句Câu ví dụ
- 1
吉米試圖說服他父母讓他和他的朋友開車跨國旅行。
Jímǐ shìtú shuōfú tā fùmǔ ràng tā hé tā de péngyou kāichē kuàguó lǚxíng。
Jimmy cố gắng thuyết phục cha mẹ cho phép anh ấy cùng bạn bè đi du lịch xuyên quốc gia bằng xe
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 國QUỐC (國) – nước: Vòng thành (囗 vi) bao bọc vùng đất có người cầm giáo canh giữ (或) — một QUỐC gia.