學華語Kaori Dict

跨國

giản thể: 跨国

kuàguó

ㄎㄨㄚˋ ㄍㄨㄛˊ

KHOÁ QUỐC

HSK 7-9TOCFL 5V
  1. 1.xuyên quốc gia
  2. 2.đa quốc gia

例句Câu ví dụ

  • 1

    吉米試圖說服他父母讓他和他的朋友開車跨國旅行。

    Jímǐ shìtú shuōfú tā fùmǔ ràng tā hé tā de péngyou kāichē kuàguó lǚxíng。

    Jimmy cố gắng thuyết phục cha mẹ cho phép anh ấy cùng bạn bè đi du lịch xuyên quốc gia bằng xe

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • QUỐC (國) – nước: Vòng thành (囗 vi) bao bọc vùng đất có người cầm giáo canh giữ (或) — một QUỐC gia.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

跨国 nghĩa là gì? · Kaori Dict