例句Câu ví dụ
- 1
禁止跨越。
jìnzhǐ kuàyuè。
Cấm nhảy qua
- 2
臺風的破壞跨越了好幾個省。
táifēng de pòhuài kuàyuè le hǎojǐ gě shěng。
Sự tàn phá của cơn bão lan rộng sang nhiều tỉnh
- 3
就算(有)要跨越非洲諸國(的事),我也不會害怕。
jiùsuàn ( yǒu ) yào kuàyuè Fēizhōu Zhū guó ( de shì ), wǒ yě bùhuì hàipà。
Dù có việc vượt qua các quốc gia châu Phi, tôi cũng không sợ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 越VIỆT (越) – vượt: Chân chạy (走 tẩu) phăng phăng, tay vung búa lớn (戉) phá rào — VƯỢT mọi chướng ngại, như người VIỆT vượt núi băng đèo.
