字義Nghĩa
vượt quamáy dịch
yuèVIỆT
- 1.vượt
- 2.vượt qua
- 3.vượt hơn
YuèVIỆT
- 1.từ chung chỉ các dân tộc hoặc quốc gia ở nam Trung Quốc hoặc nam Châu Á trong các thời kỳ lịch sử khác nhau
- 2.viết tắt của Việt Nam 越南
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
越 (形声。从走,戉声。本义经过,越过) 同本义 越,度也。--《说文》 越,渡也。--《广雅》 越十七扼。--《吕氏春秋·长攻》 越陌度阡。--曹操《短歌行》 崖可越焉?--《楚辞·天问》 越天都之胁。--明·袁宏道《满井游记》 予越其右。 越长城之限。--清·姚鼐《登泰山记》 越中岭。 又如越位;越度(跨越);越绝(越过,度过);越陌度阡(穿过田间小路);越冬(过冬) 超越,跃过 戒勿越。--《礼记·曲礼》 如今敕令吾,不越一家,搜捉太子并胡嵩。--《武王伐纣平话》 又如越 越yuè ⒈经过~过。 ⒉爬过,超过,超出~墙。~级。~俎代庖(主祭的、赞礼的越过礼器去代替厨师办席。〈喻〉越权办事或抢做别人的事)。 ⒊更加,愈加,〈表〉程度加剧、加深~发。工作就是要~干~快,~快~好。 ⒋远扬,高扬声音清~,感情激~。 ⒌坠落颠~。~于车下。 ⒍离,散精神劳则~。 ⒎抢劫杀人~货。 ⒏周代诸侯国名。也叫"于越"。在今浙江省东部,后扩展到北部,以及江苏全省和安徽、山东、江西等省的一部分。因此,后来作为浙江省东部的别称。~剧。 越huó 1.孔洞。 2.引申为挖孔洞。 3.一种蒲属植物。其茎可编席。参见"越席"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 走 (tẩu) chỉ nghĩa, 戉 [yuè] chỉ âm.
chạy
字的故事Chuyện chữ
VIỆT (越) – vượt: Chân chạy (走 tẩu) phăng phăng, tay vung búa lớn (戉) phá rào — VƯỢT mọi chướng ngại, như người VIỆT vượt núi băng đèo.
組詞Từ chứa chữ này
- 越來越ngày càng...
- 越發ngày càng
- 越過vượt qua
- 越位việt vị (thể thao)
- 越僑Người Việt cư trú ở nước ngoài (bao gồm cả ở Trung Quốc)
- 越共Đảng Cộng sản Việt Nam
- 越冬vượt qua mùa đông
- 越劇Kịch Shaoxing
- 越南Việt Nam
- 越國nước Việt
- 超越vượt qua; vượt quá; siêu việt
- 穿越đi qua
- 跨越bước qua
- 卓越xuất sắc
- 優越vượt trội
- 橫越băng qua