學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
橫越
橫越
giản thể:
横越
héng
yuè
[ㄏㄥˊ ㄩㄝˋ]
HOÀNH VIỆT
TOCFL 6
1.
băng qua
2.
vượt qua
3.
đi ngang qua
Xem 1 nghĩa còn lại
4.
xuyên
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
越
yuè
vượt
越來越
yuèláiyuè
ngày càng...
超越
chāoyuè
vượt qua; vượt quá; siêu việt
橫
héng
ngang
穿越
chuānyuè
đi qua
跨越
kuàyuè
bước qua
橫
hèng
hung dữ và vô lý
卓越
zhuóyuè
xuất sắc
逐字解
Từng chữ trong từ
橫
hoành, hoạnh
ngang, ngang hướng, bên cạnh
越
việt
vượt qua
記憶技巧
Mẹo nhớ
越
VIỆT (越) – vượt: Chân chạy (走 tẩu) phăng phăng, tay vung búa lớn (戉) phá rào — VƯỢT mọi chướng ngại, như người VIỆT vượt núi băng đèo.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
橫越 nghĩa là gì? · Kaori Dict